chắc nịch

Học thuật
Thân thiện
chắc nịch

Bà có vóc người nhỏ nhắn, chắc nịch.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rắn chắc, cứng cáp: Dùng để miêu tả một vật thể hoặc một bộ phận cơ thể kết cấu rắn chắc, đầy đặn không mềm xốp.
    • Chặt chẽ, vững vàng, sức thuyết phục: Dùng để miêu tả lời nói, lập luận, lẽ hoặc một kết cấu nào đó rất logic, chắc chắn, khó có thể bác bỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • vóc người nhỏ nhắn nhưng chắc nịch. ( ấy dáng người nhỏ nhắn nhưng rất cứng cáp.)
    • Thịt lợn này chắc nịch, không bị nát. (Thịt lợn này rất rắn chắc, không bị bở.)
    • Bài luận của anh ấy lập luận chắc nịch, khiến mọi người đều phải đồng tình. (Bài luận của anh ấy lập luận vững vàng, khiến mọi người đều phải đồng tình.)
    • Lời văn trong tác phẩm ấy chắc nịch súc tích. (Lời văn trong tác phẩm ấy chặt chẽ súc tích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chắc nình nịch": Đây biến thể nhấn mạnh hơn của "chắc nịch", diễn tả mức độ rắn chắc, vững vàngcấp độ cao nhất.
    • Cánh tay lực sĩ chắc nình nịch. (Cánh tay của lực sĩ rất rắn chắc.)
    • Bằng chứng đưa ra chắc nình nịch, không thể chối cãi. (Bằng chứng đưa racùng vững chắc, không thể chối cãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Chắc chắn (tính từ): Vững vàng, không dễ lung lay hoặc thay đổi. Thường dùng cho vật thể hoặc lời hứa, kế hoạch.
    • Chiếc bàn này làm rất chắc chắn.
  • Rắn chắc (tính từ): Cứng chắc, thường dùng cho bắp hoặc vật liệu.
    • bắp rắn chắc.
  • Vững vàng (tính từ): Kiên cố, không bị dao động, thường dùng cho tinh thần, lập trường hoặc kết cấu.
    • Tư tưởng vững vàng.
Từ đồng nghĩa
  • Cứng cáp: Rắn chắc khỏe mạnh (thường cho cơ thể).
  • Kiên cố: Rất vững chãi, khó phá vỡ (thường cho công trình, thành lũy).
  • Vững chãi: Vững vàng, chắc chắn.
Từ trái nghĩa
  • Bở: Dễ vỡ vụn, không kết dính (cho vật chất như đất, thịt).
  • Mềm oặt: Rất mềm, không sức lực.
  • Lỏng lẻo: Không chặt chẽ, dễ lung lay hoặc thay đổi.
  • Yếu ớt: Thiếu sức mạnh, thiếu tính thuyết phục (cho lập luận).
Lưu ý sử dụng
  • "Chắc nịch" một tính từ mang sắc thái biểu cảm mạnh, nhấn mạnh vào sự rắn chắc, đầy đặn về thể chất hoặc sự chặt chẽ, vững chắc về mặt lẽ.
  • Từ này thường được dùng trong văn miêu tả (người, vật) hoặc trong các bài phê bình, bình luận để đánh giá tính logic sức thuyết phục của một luận điểm.
chắc nịch

Bà có vóc người nhỏ nhắn, chắc nịch.

  1. tt. 1. Rắn cứng cáp: vóc người nhỏ nhắn, chắc nịch (Sơn-tùng) 2. Chặt chẽ, vững vàng: Lời văn chắc nịch.